Tên loại bệnh: Viêm xoang, bệnh tim, bệnh phổi, bệnh ho . . . bệnh, khỏi bệnh, trị bệnh, cứu chữa
Tên bộ phận cơ thể: gan, tim, phổi, máu người, chân, tay, đầu
Danh từ chỉ người bệnh: bệnh nhân, bệnh nhi
Danh từ chỉ vật bệnh: Phòng khám bệnh, thực phẩm chức năng, . . .
Danh từ chỉ người trị bệnh: Bác sĩ chữa bệnh, bác sĩ điều trị.
Tính từ, động từ tiêu cực: giết, đâm, đánh, chém, tử nạn, tự tử, tử vong, thương vong, chết chóc, đuối nước, triệu chứng, . . .
Nôn mửa, kinh nguyệt, tiểu tiện, đại tiện
Khuyết tật, khiếm khuyết, bệnh dịch, căn bệnh,
