2025-12-05 – 48

DANH SÁCH TỪ CẦN LÁCH THEO TIÊU CHUẨN CỘNG ĐỒNG FACEBOOK

1. Chủ đề y tế, sức khỏe:
– Tên loại bệnh: Trầm cảm, rối loạn lo âu, bệnh tim, viêm xoang… bệnh, khỏi bệnh, trị bệnh, điều trị, cứu chữa… (mình không thể không sử dụng nhưng không nên lạm dụng quá nhiều ạ, không dùng từ “bệnh” đứng trước nữa)
– Tên các bộ phận cơ thể: Gan, tim, phổi, máu người, chân, tay, đầu…
– Danh từ chỉ người bệnh: Bệnh nhân, bệnh nhi.
– Danh từ chỉ vật bệnh: Phòng khám bệnh, thực phẩm chức năng…
– Danh từ chỉ người trị bệnh: Bác sĩ chữa bệnh, bác sĩ điều trị.
– Tính từ, động từ tiêu cực: Giết, đâm, đánh, chém, tử nạn, tự tử, tử vong, thương vong, chết chóc, đuối nước,…
– Nôn mửa, kinh nguyệt, tiểu tiện, đại tiện.
– Khuyết tật, khiếm khuyết, bệnh dịch, căn bệnh,

2. Chủ đề tài chính tiền tệ

– Vay, nợ: Vay vốn, vay tín chấp, vay tín dụng, cho vay vốn, nợ
– Tiền tệ, giá, đắt, rẻ
– Tài chính
– Lãi suất
– Giải ngân
– Thuế
– Hộ khẩu
– Giàu
– Nghèo

3. Chủ đề hóa học

– Vitamin a b c d e f
– Axit, axit amin, omega, glycogen
– Dược liệu, chất xơ…

4. Chủ đề quốc gia, chủng tộc, đại từ

– Từ ngữ phân biệt chủng tộc: người da trắng, người da đen, người da vàng, người da đỏ, dân tộc…
– thượng đẳng, hạ đẳng, người tị nạn, người di cư, người nhập cư…

5. Chủ đề đào tạo, việc làm
– Đào tạo: Đào tạo, tuyển sinh, dạy học…
– Việc làm: Tìm việc, tuyển nhân viên.

6. Chủ đề camera
– Camera giám sát, camera an ninh, camera theo dõi.

7. Chủ đề khẳng định
– Cam kết, đảm bảo, dứt điểm, 100%…
– không tái phát, tận gốc.

8. Chủ đề bản quyền thương hiệu:
– Tên các thương hiệu nổi tiếng đều bị cấm: Nike, sneaker, adidas, gucci, zara…

– Facebook, Fb (=> phở bò)
– Tiktok (tic tóc)
– Zalo
Khi nói đến các chủ đề mạng xã hội, mọi người thường sử dụng tên đích danh như facebook, tiktok => các kênh mạng xã hội không thích điều này nên chúng ta nên tránh, dùng từ mạng xã hội chung chung hoặc những từ lách như phở bò, top top…

9. Chủ đề sản phẩm, hành động bạo lực, phản cảm bị cấm

– Thuốc lá, đạn dược, súng đạn, chất nổ, dao kiếm, thuốc nổ, dao kiếm, thuốc nổ, bom, bom hạt nhân, pháo, ma túy, chất gây nghiện, nghiện, thuốc (không dùng cho mục đích y tế), dược phẩm, cần sa, hành vi tác động xấu đến các loài có nguy cơ tuyệt chủng (động thực vật hoang dã)
– Bắt cóc, tống tiền, sát hại, sát thủ, giết mướn, lính đánh thuê, phanh thây, thương tích, bạo lực, biểu tình, săn bắn, tấn công, trộm cắp, sát thương.
– Nạn nhân, tội phạm, thù ghét, cổ xúy, xúi giục, tội ác, ác giả ác báo, cấu kết gây hại, vụ án, lừa gạt, gây hại, trục xuất, tống giam, xung đột vũ trang.

10. Chủ đề tăng – Giảm cân
– Tăng cân, giảm cân, giảm béo, tăng cơ…

11. Chủ đề đồ uống có cồn
– Rượu, bia, say, nhậu…

12. Chủ đề giấy tờ, bằng cấp
– CMND, bằng lái xe, hộ khẩu, hộ chiếu
– Thông tin nhận dạng rõ ràng, thân phận bí mật
– Lộ hình ảnh không muốn hoặc không cho phép

13. Hành động bị hạn chế

Vi phạm nghiêm trọng hoặc nhiều lần TCCĐ
Mạo danh
Lách luật của TCCĐ
Cố tình khai sai danh tính
Spam
…..

14. Liên quan đến trẻ em, tình dục, giới tính

Bóc lột, bóc lột tình dục, bóc lột sức lao động, lạm dụng trẻ em, ảnh khỏa thân
Mất tích, chiếm đoạt, giam giữ, ấu dâm, chế giễu, gạ gẫm, lạm dụng, nhạy cảm, ép buộc, dìm xuống nước, ái tử thi, cưỡng ép, cưỡng đoạt
Trẻ vị thành niên, trẻ tập đi, trẻ sơ sinh, …
Đồ chơi tình dục, khiêu dâm, thoát y, khêu gợi, khỏa thân, tư thế gợi dục, hiếp dâm
Bộ phận sinh dục, quan hệ tình dục, gạ gẫm tình dục
Các bộ phận trên cơ thể, nhất là nơi nhạy cảm (mông, núm vú, hậu môn, …)
Gái điếm, đĩ, đĩ đượi, thiên hướng tình dục
Giao hợp, tự sướng, các tư thế, âm thanh của hoạt động tình dục, trạng thái hưng phấn

15. Ngôn từ gây thù ghét:

– Ghê tởm, xua đuổi, chửi thề, tẩy chay, cô lập, khinh miệt, miệt thị, hăm dọa, bài trừ, kinh tởm, thù ghét, không tôn trọng.
– Hạ thấp người khác, định kiến, xúc phạm nhân phẩm, lời lẽ dè bỉu (vô dụng, vô năng, thượng đẳng, lập dị, khác thường, không nên tồn tại, mắc ói, nôn mửa, phát ốm…)
– Phê phán, công kích nghiêm trọng, làm mất thể diện, làm nhục, xúc phạm, chửi rủa, báng bổ, chế nhạo, cáo buộc, nhạo báng, khinh bỉ.
– So sánh người với động vật, rác rưởi, bệnh, phân, không phải con người… về mặt văn hóa.
– Chế nhạo cái chết của người khác.
– Ngoại hình xấu xí, gớm ghiếc, già…
– Vấn đề vệ sinh: Dơ dáy, bẩn thỉu, hôi thối.
– Khiếm khuyết về tâm trí: Đần độn, ngu si, ngốc nghếch, ngu dốt, dốt nát, tâm thần, thiểu năng, mất trí, điên, khùng, thất học, vô học…
– Khiếm khuyết về đạo đức: tiêu cực, hèn nhát, dối trá, kiêu căng, dốt nát, gái điếm, con đĩ, kẻ đồi trụy…
– Đồng tình luyến ái, kỳ thị Hồi giáo, phân biệt chủng tộc.
– Chửi tục tĩu, lăng mạ: Hậu môn, lồn, cặc, lỗ đít, địt mẹ, đồ chó cái, đồ khốn, bộ phận sinh dục, phân/nước tiểu, bú cặc tao này, hôn đít tao đi, ăn cứt này…
– tẩy chay chính trị, kinh tế, xã hội
– Giận giữ, thất vọng.

16. Tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ

– Vi phạm bản quyền
– Vi phạm nhãn hiệu hàng hóa.

17. Thiên tai

Bão, lũ lụt, giông tố, lốc xoáy, động đất, ngập…

This entry was posted in . Bookmark the permalink.